Nguyên tắc tính phí :

  • Mức phí tính theo giá trị giao dịch đã khớp lệnh theo từng lệnh đặt, không phân biệt hình thức giao dịch

Đơn vị: đồng
STT Giá trị thực khớp mỗi lệnh đặt Mức phí (không phân biệt hình thức giao dịch)
1 Trên 3 tỷ 0,150%
2 Trên 1 tỷ đến 3 tỷ 0,200%
3 Trên 500 triệu đến 1 tỷ 0,250%
4 Trên 300 triệu đến 500 triệu 0,275%
5 Đến 300 triệu 0,300%
6 Giao dịch thỏa thuận Áp dụng như giao dịch báo giá

Phí tối thiểu: 10,000 đ/ngày

  • Phí dịch vụ: 0,1% giá trị giao dịch
  • - Lãi suất: từ 12%/năm, lãi suất áp dụng sẽ tùy theo gói sản phẩm dịch vụ sử dụng. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên chăm sóc để biết thêm chi tiết.
  • - Miễn lãi 2 ngày
  • Phí tối thiểu: 20.000 VNĐ/lệnh ứng trước
  • Phí ứng trước: 0.04% * giá trị ứng trước * số ngày ứng trước
  • Mức phí chuyển tiền được quy định bởi từng ngân hàng
  • TVSI không thu phí trung gian
  • Phí dịch vụ: 100.000 VNĐ/tài khoản
  • Phí dịch vụ: 100.000 VNĐ/hồ sơ
  • 9.1 Cấp mã số giao dịch cho khách hàng nước ngoài:
  • Miễn phí
  • 9.2 Chuyểnkhoản CK giữa tài khoản thường và tài khoản ký quỹ:
  • Miễn phí
  • 9.3 Đấu thầu trái phiếu:
  • Phí dịch vụ : 0,05% tính trên giá trị giao dịch
  • 9.4 Xác nhận chuyển nhượng OTC:
  • Phí tối thiểu: 50.000 VNĐ/lần
  • Phí tối đa và Phí xác nhận chuyển nhượng: Theo hợp đồng ký kết với tổ chức phát hành.
  • Phí xác nhận chuyển nhượng khác: 0.4% (đã bao gồm phí thu hộ Trung tâm lưu ký, chưa bao gồm thuế, phí khác).
  • 9.5 Phong tỏa cổ phiếu cầm cố, repo:
  • Phí tối thiểu : 50.000 VNĐ/ lần-Tối đa không quá 2.000.000 VNĐ/lần
  • Phí xác nhận = 0,5 VNĐ/chứng khoán/1 lần xác nhận/1 mã chứng khoán
  • Các khoản phí khác theo quy định của Ngân hàng.
  • 9.6 Giao dịch lô lẻ:
  • Phí giao dịch : 30% tổng giao dịch chứng khoán
  • 9.7 In sao kê giao dịch, xác nhận số dư tiền, chứng khoán :
  • Phí dịch vụ : 10.000 VNĐ/ lần
Phí lưu ký chứng khoán Thu hộ trung tâm lưu ký chứng khoán
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ 0,4 VNĐ/cổphiếu, chứng chỉ quỹ/tháng
Trái phiếu 0,2 VNĐ/trái phiếu/tháng
Phí chuyển khoản chứng khoán  
Phí chuyển khoản chứng khoán phát sinh do nhà đầu tư tất toán tài khoản 0,5 VNĐ/chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 VNĐ/1 lần/1 mã chứng khoán)
Phí chuyển khoản phát sinh để thực hiện thanh toán 0,5 VNĐ/chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 500.000 VNĐ/1 lần/1 mã chứng khoán)
Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán  
Chuyển nhượng chứng khoán
• Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật
• Các trường hợp chuyển nhượng được cơ quan nhà nước chấp thuận
0,1%/giá trị giao dịch
Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán, trừ các trường hợp biếu, tặng, cho, thừa kế giữa vợ với chồng; giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con cái; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu; giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể; giữa ông nội, bà nội với cháu nội; giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; giữa anh, chị, em ruột với nhau 0,1%/giá trị giao dịch